Công khai biểu 9, 10, 11, 12 năm học 2020 - 2021

Thứ hai - 28/12/2020 20:51
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ                  
TRƯỜNG TH-THCS THANH MINH                  
 
 
   
 
                 
THÔNG  BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh Minh
Năm học 2020 -2021
                     
STT Nội dung Chia ra khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Độ tuổi thực hiện theo điều 40 điều lệ trường tiểu học ban hành kèm theo TT 03/VBHN-BGDĐT ngày 22/01/2014, học sinh có hộ khẩu hoặc tạm trú ở xã Thanh Minh Độ tuổi thực hiện theo điều 37 điều lệ trường THCS, THPT, trường PT có nhiều cấp học ban hành kèm theo TT 12/2011/TT-BGD, học sinh có hộ khẩu hoặc tạm trú ở xã Thanh Minh
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Thực hiện Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào Tạo, thực hiện kế hoạch thời gian năm học 2020 - 2021 theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Điện Biên
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh.    Cha mẹ học sinh phối hợp với giáo viên chủ nhiệm của lớp, dự họp  CMHS 3 lần/ năm học, tham gia một số cuộc do nhà trường đề nghị.  Học sinh đi học chuyên cần, tự giác, chủ động trong học tập và rèn luyện
 
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục    Tổ chức tích hợp giáo dục đạo đức, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, lối sống, kỹ năng sống, giáo dục bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, tổ chức các hoạt động trải nghiệm.
 Thực hiện chính sách miễn giảm học phí, quan tâm chăm lo, hỗ trợ học sinh nghèo,học sinh có hoàn cảnh khó khăn, tổ chức cho học sinh ăn bán trú
  
   Tổ chức tích hợp giáo dục đạo đức, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, tích hợp lồng ghép Quốc phòng An ninh, giáo dục bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu,  giáo dục pháp luật, tăng cường bảo đảm an toàn giao thông tổ chức các hoạt động trải nghiệm.
 Thực hiện chính sách miễn giảm học phí, quan tâm chăm lo, hỗ trợ học sinh nghèo,học sinh có hoàn cảnh khó khăn, tổ chức cho học sinh ăn bán trú
  
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức
khỏe của học sinh dự kiến đạt được
Phẩm chất: 100% đạt trở lên. Tốt: 69,2%; Đạt: 30,8%. Năng lực: Tốt: 41,4%; Đạt: 58,6%. Học tập: HTT: 21,9%; HT: 78,1% Phẩm chất: 100% đạt trở lên. Tốt: 65,2%; Đạt: 34,8%. Năng lực: Tốt: 17,5%; Đạt: 79%; Cần cố gắng 3,5%. Học tập: HTT: 17,5%; HT: 79%; Có nội dung CHT: 3,5%
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 100%
                     
      Thanh Minh, ngày 28 tháng 9 năm 2020  
            Thủ trưởng đơn vị  
            (Ký tên và đóng dấu)  
                     
                     
            Phạm Thị Hạnh  
 
     PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ                    
 TRƯỜNG  TH-THCS THANH MINH                    
 
 
   
 
                   
THÔNG  BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường TH-THCS Thanh Minh Năm học 2020 - 2020
                       
STT Nội dung Tổng số Chia ra khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo phẩm chất 284 39 31 42 26 31 36 29 24 26
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
67,6% 71,1% 71% 66,7% 69,2% 71% 69,4% 62,1% 66,7% 61,5%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
32,4% 28,9% 29% 33,3% 30,8% 29% 30,6% 37,9% 33,3% 38,5%
3 cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
                   
II Số học sinh chia theo năng lực 284 39 31 42 26 31 36 29 24 26
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
31,7% 33,3% 48,4% 59,5% 34,6% 25,8% 16,6% 24,1% 20,8% 7,7%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
66,9% 66,7% 51,6% 40,5% 65,4% 74,2% 83,4% 75,9% 79,2% 92,3%
3 cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
1,4%           5,6% 6,9%    
II Số học sinh chia theo học tập 284 39 31 42 26 31 36 29 24 26
  Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
20,1% 42,1% 32,3% 26,3% 26,9% 29% 16,6% 24,1% 20,8% 7,7%
4 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
78,5% 57,9% 67,7% 73,7% 73,1% 71% 83,4% 75,9% 79,2% 92,3%
5 Có ND chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1,4%           5,6% 6,9%    
III Tổng hợp kết quả cuối năm 284 39 31 42 26 31 36 29 24 26
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
100.0% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
a Học sinh giỏi (hoàn thành xuất sắc HĐ PT và HT)
(tỷ lệ so với tổng số)
17,6% 12,8% 19,4% 21,4% 19,2% 16,1% 16,6% 24,1% 20,8% 7,7%
b Học sinh tiên tiến (hoàn thành tốt HĐ PT và HT)
(tỷ lệ so với tổng số)
31.0% 25,6% 22,6% 28,6% 30,8% 25,8% 27,8% 44,8% 45,8% 34,6%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
                   
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
                   
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
                   
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
                   
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè trong năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
                   
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh
giỏi (Olympic)
2       1 1
1 Cấp thành phố 2       1 1
2 Cấp tỉnh                    
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế                    
V Số học sinh dự xét HTCT TH, tốt nghiệp THCS 57         31       26
VI Số học sinh được công nhân HTCHTH,  tốt nghiệp THCS 57         31       26
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
12,3%         16,1%       7,7%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
29,8%         25,8%       34,6%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
57,9%         58,1       57,7%
VII Số học sinh nam/số học sinh nữ 143/141 22/17 16/15 15/27 13/13 18/13 16/20 14/15 14/10 15/11
VIII Số học sinh dân tộc thiểu số 264 34 30 41 23 27 36 26 21 26
                       
            Thanh Minh , ngày. 28  tháng 9 năm 2020
            Thủ trưởng đơn vị
            (Ký tên và đóng dấu)
                       
                       
                       
                       
            Phạm Thị Hạnh
 
     PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ      
TRƯỜNG  TH-THCS THANH MINH        
 
 
   
 
         
THÔNG  BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường TH-THCS Thanh Minh
Năm học 2020 -2021
             
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 11 1
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 4 36,4
2 Phòng học bán kiên cố 7 63,6
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
5 Số phòng học bộ môn    
6 Số phòng học đa chức năng( có phương tiện nghe nhìn)    
7 Bình quân lớp/phòng học 1 1
8 Bình quân học sinh/lớp 284 26
III Số điểm trường 1 1
IV Tổng diện tích đất (m2) 9349 61
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2100 7,1
VI Tổng diện tích các phòng 552  
1 Diện tích phòng học (m2) 50  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 54  
3 Diện tích thư viện 36  
4 Diện tích nhà tập đa năng(phòng giáo dục rèn luyện thể chất)(m2)    
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 18  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định. 9 1
1.1 Khối lớp 1 1 1
1.2 Khối lớp 2 1 1
1.3 Khối lớp 3 1 1
1.4 Khối lớp 4 1 1
1.5 Khối lớp 5 1 1
1.6 Khối lớp 6 1 1
1.7 Khối lớp 7 1 1
1.8 Khối lớp 8 1 1
1.9 Khối lớp 9 1 1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
2.6 Khối lớp 6    
2.7 Khối lớp 7    
2.8 Khối lớp 8    
2.9 Khối lớp 9    
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa y( diện tích/thiết bị)    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ cho học tập
(Đơn vị tính: bộ)
47 1
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 1  
3 Đầu Video/ đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 17 1
5 Thiết bị khác...    
6 ...    
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 1  
3 Đầu Video/ đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 17 1
5 Thiết bị khác...    
6 ...    
 
  Nội dung Số lượng
X Nhà bếp 1
XI Nhà ăn 1
 
  Nội dung Số lượng phòng,
tổng số diện tích(m2)
Số chỗ Diện tích bình
quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh
bán trú
3 phòng, 54m2 60 1,8
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho
 giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 2   4   56
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh *          
             
(* Theo chuẩn thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/12/2011 của Bộ GDĐT ban hành điều lệ trường THCS, trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh)
             
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện(Lưới,phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (Website) của trường x  
XI Tường rào xây x  
             
      Thanh Minh, ngày 28 tháng 9 năm 2020
      Thủ trưởng đơn vị
      (Ký tên và đóng dấu)
             
             
      Phạm Thị Hạnh
 
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ                  
TRƯỜNG TH-THCS THANH MINH
                 
THÔNG  BÁO
Công khai thông tin đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  trường TH-THCS Thanh Minh Năm học 2020 -2021
                               
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh
nghề nghiệp
Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới
TC
Hạng
III
Hạng
II
Hạng
I
Tốt Đạt Trung
bình
Kém
  Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và nhân viên
28     20 3 3 2 6 17   27 1    
I Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:
21     18 3     6 15   20 1    
1 Văn hóa Tiểu học 8     6 2     4 4   8      
2 Toán 2     2         2   2      
3 Văn 1     1       1     1      
4 1     1         1   1      
5 Hóa                            
6 Sinh 1     1         1   1      
7 Sử 1       1     1     1      
8 Địa 1     1         1   1      
9 NN 1     1         1   1      
10 Thể dục 2     2         2   2      
11 Tin 1     1         1   1      
12 AN 1     1         1     1    
13 MT 1     1         1   1      
14 Công nghệ                            
15 GDCD                            
16 Đoàn đội                            
II Cán bộ quản lý 2     2         2   2      
1 Hiệu trưởng 1     1         1   1      
2 Hiệu phó 1     1         1   1      
III Nhân viên 5         3         3      
1 Nhân viên văn thư 1         1         1      
2 Nhân viên kế toán 1         1         1      
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1         1      
5 Nhân viên thư viện                            
6 Nhân viên thiết bị,
thí nghiệm
                           
7 Nhân viên hỗ trợ
giáo dục người khuyết tật
                           
8 Nhân viên công
nghệ thông tin
                           
9 Nhân viên bảo vệ 2           2       2      
                               
                               
                       Thanh Minh,ngày 28 tháng  9 năm 2020
                         Thủ trưởng đơn vị
                              (Ký tên và đóng dấu)
                               
                               
                               
                      Phạm Thị Hạnh

Tác giả: TH - THCS Thanh Minh

Nguồn tin: Trường TH - THCS Thanh Minh:

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây